Dòng NT-ID1G1E-SC20 là bộ chuyển mạch cáp quang 1 cổng và 1 mạng cấp công nghiệp được phát triển bởi NETTEK với cổng RJ45 thích ứng 1*10/1000Mbps và cổng cáp quang 1*1000M.
Dòng NT-ID1G1E-SC20 sử dụng các thiết bị có độ tin cậy cao cấp công nghiệp và thiết kế cấu trúc phần cứng cấp công nghiệp, phù hợp với các kịch bản công nghiệp với môi trường hoạt động khắc nghiệt và yêu cầu độ tin cậy cực cao. Nó có thể được sử dụng rộng rãi trong đường cao tốc, thành phố thông minh, an ninh, giao thông và các tình huống ứng dụng môi trường khắc nghiệt khác.
Model | NT-ID1G1E-SC20 |
Port Characteristics | |
Fixed Ports | 1*10/100/1000 Base-T
1 * 1.25Gbps SC Optical Port (Dual Fiber) |
Power Interface | 5.08mm Phoenix connector, supports dual power redundancy |
Ethernet Port Characteristics | 10/100/1000M Adaptive, Full/Half Duplex MDI/MDI-X Adaptive |
Twisted-Pair Cable Transmission | 10BASE-T:Cat3,4,5 UTP(≤100 meter)
100BASE-TX:Cat5 or later UTP(≤100 meter) 1000BASE-T:Cat5e or later UTP(≤100 meter) |
Optical Port Characteristics | 155M SC Optical Fiber Interface (Single-mode,Dual-fiber) |
Optical Cable | Single-mode: 1310nm; 20KM |
Switch Chip Parameters | |
Management Type | Unmanaged |
Network Protocols | IEEE802.3 10BASE-T;
IEEE802.3i 10Base-T; IEEE802.3u 100Base-TX; IEEE802.3x Flow Control; IEEE802.3ab 1000Base-T; IEEE802.3z 1000Base-X; |
Forwarding Mode | Store-and-Forward (Full Line Speed) |
Backplane Bandwidth | 5.6Gbps |
Packet Forwarding Rate | 4.16Mpps |
MAC address table | 4K |
Buffer | 4M |
Forwarding delay | <7us |
Jumbo Frame | 16Kbytes |
MDX/MIDX | Support |
LED Indicators | |
Power Indicator | PWR (Green) |
Ethernet Port Indicator | 1 (Link: Yellow, Act: Green) |
Optical Port Indicator | FX (Green) |
MTBF | 50000+ hours |
Power Characteristics | |
Input Voltage and Interface | Non-PoE: DC12-58V
PoE: DC 44-57V (Recommended DC52-57V) |
Total Power Consumption | Standby Power Consumption: <2W; Full Load Power Consumption: <4W |
Physical Specifications | |
Operating Temperature/Humidity | -40~+75°C; 5%~90% RH (Non-condensing) |
Storage Temperature/Humidity | -40~+85°C; 5%~95% RH (Non-condensing) |
Product size | 116*85*33mm |
Net Weight | <0.31kg |
Installation Method | Desktop or 35mm DIN Rail Installation |
Cooling Method | Aluminum Alloy Housing, Natural Cooling, Fanless Silent Design |
Product Certification and Warranty | |
Electromagnetic Interference | Surge:IEC 61000-4-5 4KV/2KV(8/20us)
Surge:IEC 61000-4-5 4KV/2KV(10/700us) ESD:IEC 61000-4-2 8K/15K |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.